Tấm pin Jinko Tiger Neo 66HL4M-(V)
Dòng bán chạy nhất thế giới của JinkoSolar: cell n-type TOPCon với công nghệ HOT 3.0 và SMBB, hiệu suất tới 23,51%. Điểm đáng giá riêng cho miền Tây: datasheet ghi rõ khả năng chống muối biển và amoniac cao.
Hãng công bố riêng khả năng chịu môi trường khắc nghiệt này trên datasheet — đúng thứ cần cho mái nhà ven biển Cà Mau và khu vực nuôi trồng thuỷ sản.
Chỉ 28,2 kg so với khoảng 33 kg của tấm 2 mặt kính cùng cỡ — nhẹ tải cho khung giàn và mái tôn nhà dân, thi công nhanh hơn.
Công nghệ n-type kèm cam kết chống PID và suy hao LID/LeTID thấp — giữ sản lượng ổn định hơn qua nhiều năm so với tấm p-type PERC.
Thông số kỹ thuật (theo datasheet chính hãng JKM610-635N-66HL4M-(V)-F2-EN)
Bảng thông số điện theo từng mức công suất (STC)
| Công suất Pmax | 610 Wp | 615 Wp | 620 Wp | 625 Wp | 630 Wp | 635 Wp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiệu suất module | 22,58% | 22,77% | 22,95% | 23,14% | 23,32% | 23,51% |
| Vmp | 40,56 V | 40,73 V | 40,90 V | 41,07 V | 41,23 V | 41,39 V |
| Imp | 15,04 A | 15,10 A | 15,16 A | 15,22 A | 15,28 A | 15,34 A |
| Voc | 48,63 V | 48,79 V | 48,95 V | 49,11 V | 49,27 V | 49,43 V |
| Isc | 16,01 A | 16,08 A | 16,15 A | 16,22 A | 16,29 A | 16,36 A |
STC: bức xạ 1000 W/m² · nhiệt độ cell 25 °C · AM = 1.5
Cấu tạo
- Loại cell
- n-type mono-crystalline
- Số cell
- 132 (66 × 2)
- Kiểu module
- Một mặt (mono-facial)
- Kính mặt trước
- 3,2 mm cường tính · phủ chống phản xạ
truyền sáng cao · low iron - Khung
- Hợp kim nhôm anode hoá
- Hộp đấu nối
- IP68
- Cấp bảo vệ
- Class II
- Cấp chống cháy IEC
- Class C
- Đầu nối
- JK03M / MC4 / khác
- Cáp ra
- 4,0 mm² · (+) 400 mm, (−) 200 mm
Hệ số nhiệt & điều kiện
- Dung sai công suất
- 0 ~ +3%
- Hệ số nhiệt Pmax
- −0,29 %/°C
- Hệ số nhiệt Voc
- −0,25 %/°C
- Hệ số nhiệt Isc
- +0,045 %/°C
- Nhiệt độ vận hành
- −40 … +70 °C
- Điện áp hệ thống tối đa
- 1000 / 1500 V DC (IEC)
- Cầu chì nối tiếp tối đa
- 30 A
Cơ khí & đóng gói
- Kích thước
- 2382 × 1134 × 35 mm
- Khối lượng
- 28,2 kg
- Tải tĩnh mặt trước
- 5400 Pa
- Tải tĩnh mặt sau
- 2400 Pa
- Kích thước pallet
- 2396 × 1110 × 1251 mm
- Đóng gói
- 31 tấm/pallet · 62 tấm/chồng
620 tấm / container 40'HQ
Bảo hành & chứng nhận
- Bảo hành sản phẩm
- 12 năm
- Bảo hành hiệu suất
- 30 năm tuyến tính
- Suy hao năm đầu
- 1%
- Suy hao hằng năm
- 0,40%
- Công suất năm thứ 30
- 87,4%
- Chứng nhận sản phẩm
- IEC61215:2021 · IEC61730:2023
IEC61701 · IEC62716 · IEC60068 · IEC62804 - Hệ thống quản lý
- ISO9001:2015 · ISO14001:2015
ISO45001:2018
📄 Toàn bộ số liệu trích từ datasheet chính hãng JinkoSolar bản JKM610-635N-66HL4M-(V)-F2-EN. Nhiều trang đại lý tại Việt Nam đăng sai hiệu suất và độ dày của dòng này (ví dụ ghi 610W đạt 22,77% — thực tế đó là mức của bản 615W; hoặc ghi dày 30 mm — datasheet là 35 mm). Chúng tôi lấy theo datasheet gốc.
So sánh với AE Solar 630W
| Chỉ tiêu | Jinko Tiger Neo 630W | AE Solar 630W |
|---|---|---|
| Công nghệ cell | n-type TOPCon | n-type TOPCon |
| Kết cấu | 1 mặt kính 3,2 mm | 2 mặt kính 2,0 mm (bifacial 80%) |
| Hiệu suất | 23,32% | 23,34% |
| Khối lượng | 28,2 kg (nhẹ hơn) | 33,7 kg |
| Hệ số nhiệt Pmax | −0,29 %/°C | −0,29 %/°C |
| Bảo hành sản phẩm | 12 năm | 15 năm (dài hơn) |
| Bảo hành hiệu suất | 30 năm · còn 87,4% | 30 năm · còn 87,4% |
| Điểm mạnh riêng | Chống muối biển & amoniac nhẹ, dễ thi công | Thu thêm ánh sáng mặt sau bền hơn ở môi trường ẩm |
| Đang xem | Xem chi tiết → |
Câu hỏi thường gặp
Nên chọn Jinko hay AE Solar?
Tấm một mặt và hai mặt kính khác gì nhau?
Vì sao cùng model lại có nhiều mức Wp?
Khảo sát mái miễn phí, tính số tấm tối ưu theo hướng mái và bóng che tại Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng.
Gọi 0888.055.888